Chào mừng quý vị đến với website Thư viện Giáo viên huyện Giang Thành - tỉnh Kiên Giang
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Phép chia hết và phép chia có dư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hà
Ngày gửi: 09h:01' 11-12-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 377
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hà
Ngày gửi: 09h:01' 11-12-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 377
Số lượt thích:
0 người
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
8
2
4
8
0
8 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0.
a)
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết
Ta viết: 8 : 2 = 4
Đọc là: Tám chia hai bằng bốn.
1
Tính r?i vi?t theo m?u:
a) Mẫu:
12
6
12
2
0
Vi?t: 12 : 6 = 2
20
5
Vi?t: 20 : 5 = 4
15
3
5
15
0
0
20
4
Vi?t: 15 : 3 = 5
24
4
6
24
0
Vi?t: 24 : 4 = 6
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
b)
9
2
4
8
1
9 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1.
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 ( dư 1)
Đọc là: Chín chia hai bằng bốn, dư một.
Chú ý: Số dư bé hơn số chia
1
Tính r?i vi?t theo m?u:
b) Mẫu:
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
17
5
3
15
2
Viết:
17 : 5 = 3 ( dư 2)
19
3
6
18
1
Viết:
19 : 3 = 6 ( dư 1)
29
6
4
24
5
Viết:
29 : 6 = 4 ( dư 5)
19
4
4
16
3
Viết:
19 : 4 = 4 ( dư 3)
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
5
4
3
2
1
H?t gi?
Đúng
Hãy chọn
thẻ đúng
Kính Chúc Sức Khỏe Quý Thầy Cô
Phép chia hết và phép chia có dư
8
2
4
8
0
8 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0.
a)
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết
Ta viết: 8 : 2 = 4
Đọc là: Tám chia hai bằng bốn.
1
Tính r?i vi?t theo m?u:
a) Mẫu:
12
6
12
2
0
Vi?t: 12 : 6 = 2
20
5
Vi?t: 20 : 5 = 4
15
3
5
15
0
0
20
4
Vi?t: 15 : 3 = 5
24
4
6
24
0
Vi?t: 24 : 4 = 6
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
b)
9
2
4
8
1
9 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1.
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 ( dư 1)
Đọc là: Chín chia hai bằng bốn, dư một.
Chú ý: Số dư bé hơn số chia
1
Tính r?i vi?t theo m?u:
b) Mẫu:
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
17
5
3
15
2
Viết:
17 : 5 = 3 ( dư 2)
19
3
6
18
1
Viết:
19 : 3 = 6 ( dư 1)
29
6
4
24
5
Viết:
29 : 6 = 4 ( dư 5)
19
4
4
16
3
Viết:
19 : 4 = 4 ( dư 3)
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
5
4
3
2
1
H?t gi?
Đúng
Hãy chọn
thẻ đúng
Kính Chúc Sức Khỏe Quý Thầy Cô
 








Các ý kiến mới nhất